STT Tên dịch vụ ĐVT Giá dịch vụ
1 Chăm sóc mẹ tại phòng hồi sức sau sanh mổ Giờ 200,000
2 Chăm sóc mũi Lần 55,000
3 Chăm sóc tai Lần 50,000
4 Chăm sóc tiền phẫu Lần 200,000
5 Phòng 4 giường Ngày 700,000
6 Phòng 2 giường Ngày 900,000
7 Giường khoa cấp cứu từ trên 5 giờ đến dưới 12 giờ Giờ 75,000
8 Khám – lượng giá VLTL – thiết lập mục tiêu và chương trình VLTL Lần 80,000
9 Khám - lượng giá VLTL - thiết lập mục tiêu và chương trình VLTL cho bệnh nhân Parkinson Lần 80,000
10 Khám cơ xương khớp Lần 150,000
11 Khám da liễu Lần 150,000
12 Khám điều trị vết thương Lần 150,000
13 Khám hậu môn - trực tràng Lần 150,000
14 Khám hô hấp Lần 150,000
15 Khám lồng ngực - mạch máu Lần 150,000
16 Khám mắt Lần 150,000
17 Khám nội soi tai mũi họng Lần 150,000
18 Khám Nội tiết Lần 150,000
19 Khám Nội Thận Lần 150,000
20 Khám Nhi Lần 150,000
21 Khám Phụ khoa Lần 150,000
22 Khám phụ khoa Lần 150,000
23 Khám sức khỏe Lần 200,000
24 Khám tiền mê Lần 150,000
25 Khám Tiết Niệu - Nam Khoa Lần 150,000
26 Khám tiêu hoá - gan mật Lần 150,000
27 Khám Tim mạch Lần 150,000
28 Khám tổng quát Lần 150,000
29 Khám Tổng Quát Quốc Tế Lần 600,000
30 Khám tư vấn tiêm ngừa Lần 100,000
31 Khám thai Lần 150,000
32 Khám thai Lần 150,000
33 Khám Thần kinh Lần 150,000
34 Khám Theo Yêu Cầu Lần 150,000
35 Khám và tư vấn Lần 150,000
36 Khám viêm gan Lần 150,000
37 Tư vấn tiền sản Lần 150,000
38 Thẩm mỹ - chăm sóc da Lần 150,000
39 Uống Rotarix (ngừa tiêu chảy do Rotavirus) Lần 810,000
40 Uống Rotateq (ngừa tiêu chảy cấp do Rotavirus) Lần 590,000
41 VLTL cho bệnh nhân rối loạn vận động khác (loạn trương lục, múa giật,...) Lần 120,000
42 VLTL và PHCN cho người bệnh Parkinson Lần 120,000
43 VLTL và PHCN cho người bệnh Parkinson Lần 120,000

Ghi chú: Giá dịch vụ có thể thay đổi tùy theo thời điểm đóng tiền