BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP.HỒ CHÍ MINH - CƠ SỞ 2

201 NGUYỄN CHÍ THANH - PHƯỜNG 12 - QUẬN 5

Đọc thêm...

STT Tên dịch vụ ĐVT Giá dịch vụ
1 Chăm sóc mẹ tại phòng hồi sức sau sanh mổ Giờ 200,000
2 Chăm sóc mũi Lần 55,000
3 Chăm sóc tai Lần 50,000
4 Chăm sóc tiền phẫu Lần 200,000
5 Phòng 4 giường Ngày 700,000
6 Phòng 2 giường Ngày 900,000
7 Giường khoa cấp cứu từ trên 5 giờ đến dưới 12 giờ Giờ 75,000
8 Khám – lượng giá VLTL – thiết lập mục tiêu và chương trình VLTL Lần 80,000
9 Khám - lượng giá VLTL - thiết lập mục tiêu và chương trình VLTL cho bệnh nhân Parkinson Lần 80,000
10 Khám cơ xương khớp Lần 150,000
11 Khám da liễu Lần 150,000
12 Khám điều trị vết thương Lần 150,000
13 Khám hậu môn - trực tràng Lần 150,000
14 Khám hô hấp Lần 150,000
15 Khám lồng ngực - mạch máu Lần 150,000
16 Khám mắt Lần 150,000
17 Khám nội soi tai mũi họng Lần 150,000
18 Khám Nội tiết Lần 150,000
19 Khám Nội Thận Lần 150,000
20 Khám Nhi Lần 150,000
21 Khám Phụ khoa Lần 150,000
22 Khám phụ khoa Lần 150,000
23 Khám sức khỏe Lần 200,000
24 Khám tiền mê Lần 150,000
25 Khám Tiết Niệu - Nam Khoa Lần 150,000
26 Khám tiêu hoá - gan mật Lần 150,000
27 Khám Tim mạch Lần 150,000
28 Khám tổng quát Lần 150,000
29 Khám Tổng Quát Quốc Tế Lần 600,000
30 Khám tư vấn tiêm ngừa Lần 100,000
31 Khám thai Lần 150,000
32 Khám thai Lần 150,000
33 Khám Thần kinh Lần 150,000
34 Khám Theo Yêu Cầu Lần 150,000
35 Khám và tư vấn Lần 150,000
36 Khám viêm gan Lần 150,000
37 Tư vấn tiền sản Lần 150,000
38 Thẩm mỹ - chăm sóc da Lần 150,000
39 Uống Rotarix (ngừa tiêu chảy do Rotavirus) Lần 810,000
40 Uống Rotateq (ngừa tiêu chảy cấp do Rotavirus) Lần 590,000
41 VLTL cho bệnh nhân rối loạn vận động khác (loạn trương lục, múa giật,...) Lần 120,000
42 VLTL và PHCN cho người bệnh Parkinson Lần 120,000
43 VLTL và PHCN cho người bệnh Parkinson Lần 120,000

Ghi chú: Giá dịch vụ có thể thay đổi tùy theo thời điểm đóng tiền


STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ (VND)/Lần
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
247
248
249
250
251
252
253
254
255
256
257
258
259
260
261
262
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
284
285
286
287
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
299
300
301
302
303
304
305
306
307
308
309
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
321

Tiêm Avaxim 80 (ngừa VGSV A)
Tiêm BCG (ngừa lao)
Tiêm Cervarix (ngừa K cổ tử cung)
Tiêm chích (công theo dõi giờ đầu)
Tiêm chích (công theo dõi giờ tiếp theo)
Tiêm chích (ngoại trú)
Tiêm Engerix B (ngừa VGSV B) 10 mcg
Tiêm Engerix B (ngừa VGSV B) 20 mcg
Tiêm Euvax B 10 MCG /0,5 ML (ngừa VGSV B)
Tiêm Euvax B 20 MCG /1 ML (ngừa VGSV B)
Tiêm Gardasil (ngừa K cổ tử cung)
Tiêm Hiberix (ngừa bệnh do Hib)
Tiêm Infanrix - hexa (ngừa Bạch hầu, ho gà (vô bào), uốn ván, bại liệt, VG B, viêm màng não mủ Hib
Tiêm Influvac 0.5ml (ngừa bệnh cúm)
Tiêm Meningo A + C (ngừa viêm màng não do Meningo A + C)
Tiêm MMR (ngừa sởi, quai bị, Rubella)
Tiêm Tetraxim (vắc xin ngừa bạch hầu, ho gà (vô bào), uốn ván, bại liệt)
Tiêm Twinrix (ngừa VGSV A + VGSV B)
TIêm Typhim Vi (ngừa thương hàn)
Tiêm truyền (công theo dõi giờ đầu)
Tiêm truyền (công theo dõi giờ tiếp theo)
Tiêm truyền (ngoại trú)
Tiêm vaccin Varicella phòng bệnh thủy đậu
Tiêm vaccine Gene-Hbvax 20mcg/ml (ngừa viêm gan siêu vi B)
Tiêm vaccine Hexaxim 0.5ml (ngừa bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, viêm màng não mủ hib và bại liệt)
Tiêm vaccine SYNFLORIX 0.5ml (ngừa bệnh do phế cầu)
Tiêm vaccine Va-mengoc BC (ngừa bệnh não mô cầu type B&C)
Tiêm Varivax 0.5ml (ngừa thủy đậu)
Tiêm VAT (vắc xin phòng uốn ván)
Tiêm Vaxigrip 0.25 ml (ngừa cúm)
Tiêm Vaxigrip 0.5 ml (ngừa cúm)
Tiêm viêm não Nhật bản B
Albumin (dịch)
Albumin/ niệu
ALDOSTERONE /NIỆU
Amphiphysin antibody
ANA 8 Profile
Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA Screen)
Anti C1q
Angiotensin Converting Enzyme (DNT)
Angiotensin Converting Enzyme (serum)
Bilirubin liên hợp (dịch)
Bilirubin toàn phần (dịch)
Bilirubin tự do (dịch)
BK đàm (NTP)
Bộ thun thắt tĩnh mạch thực quản
Calci (dịch)
Cặn Addis
Cấy bệnh phẩm tìm H.pylori
Cấy dịch tìm nấm, kháng sinh đồ
Cấy dịch tìm vi trùng lao (Tuberculosis Culture)
Cấy đàm định lượng
Cấy đàm định lượng (NĐ)
Cấy đàm định lượng + kháng sinh đồ (NTP)
Cấy đàm định lượng, kháng sinh đồ (PNT)
Cấy đàm tìm vi nấm (NĐ)
Cấy máu tìm nấm (cấy máu Bactec)
Cấy mủ abces tìm vi trùng (NĐ)
Cấy mủ vết thương tìm vi trùng (NĐ)
Cấy phân tìm vi trùng tả
Cấy phết họng tìm vi trùng bạch hầu
Cấy tìm nấm + nấm đồ (NTP)
CEPI (Collagen EPI/PFA 100)
Ceton máu
Ceton/ nước tiểu (Keton/ urine) (Medic)
Chẩn đoán viên não Nhật Bản IgG (medic)
Chlor /niệu
Chlor /niệu 24h
Chọc FNA >=2 nhân qua siêu âm
Chọc FNA 1 nhân qua siêu âm
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo có thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang) (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (sọ + xoang)
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (xoang)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp CLVT hốc mắt có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp CLVT hốc mắt không tiêm thuốc cản quang
Chụp CLVT mạch máu não + sọ não có thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
Chụp CT-Scan vùng cổ
Chụp CT-Scan vùng cổ có thuốc cản quang (chưa bao gồm thuốc cản quang)
Chụp X-quang bàn chân nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang bàn chân thẳng số hóa 1 phim
Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng-chếch số hóa
Chụp X-quang bàn tay thẳng số hóa 1 phim
Chụp X-quang bàn tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Bàn tay thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim
Chụp X-quang Bánh chè tiếp tuyến số hóa 1 phim
Chụp X-quang Blondeau số hóa 1 phim
Chụp X-quang Blondeau và Hirtz số hóa 1 phim
Chụp X-quang Bộ cung sườn thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim
Chụp X-quang Bụng không sửa soạn số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cánh tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cẳng chân nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cẳng chân thẳng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cẳng chân thẳng và nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cổ chân nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cổ chân thẳng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cổ chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cổ tay nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cổ tay thẳng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cổ tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang cột sống toàn bộ nghiêng số hóa
Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng - nghiêng số hóa
Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng số hóa
Chụp X-quang Cột sống thắt lưng (cúi - ngữa) số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cột sống thắt lưng T-N-Cúi số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N-C số hóa 1 phim
Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng thẳng số hóa
Chụp X-quang Cung gò má số hóa 1 phim
Chụp X-Quang dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang Bary sulfat 275mg số hóa
Chụp X-quang Dạ dày cản quang số hóa 1 phim
Chụp X-quang đường mật có DL sẳn (kehr ...) số hóa
Chụp X-quang Hố yên nghiêng (Worms-Bretton) số hóa 1 phim
Chụp X-quang KUB số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khớp cùng-chậu thẳng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khớp gối 1 bên (T-N -tiếp tuyến) số hóa 1 phim
Chụp X-quang khớp gối nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khớp gối nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim
Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 2 bên (tư thế đứng) 2 phim số hóa 1 phim
Chụp X-quang khớp gối thẳng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khớp gối thẳng 2 bên (T-N-TT) số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khớp gối thẳng-nghiêng 1 bên số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khớp háng thẳng - nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khớp háng thẳng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khớp khuỷu thẳng-nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khớp thái dương hàm 1 bên (ngậm-ha) số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khớp thái dương hàm 2 bên (ngậm-ha) số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khớp vai nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khớp vai thẳng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khớp vai thẳng và nghiên số hóa 1 phim
Chụp X-quang Khung chậu thẳng số hóa 1 phim
Chụp X-quang lưu thông ruột non có cản quang tan trong nước số hóa
Chụp X-quang Lưu thông ruột non số hóa 1 phim
Chụp X-quang Mỏm khuỷu tiếp tuyến số hóa 1 phim
Chụp X-quang Ngón tay thẳng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Ngón tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Sọ tiếp tuyến số hóa 1 phim
Chụp X-quang Sọ thẳng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Sọ thẳng và nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Thực quản-dạ dày cản quang số hóa 1 phim
Chụp X-quang Xương bả vai thẳng-nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang xương cánh tay nghiêng 1 bên số hóa
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng 1 bên số hóa 1 phim
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng 1 bên số hóa 1 phim
Chụp X-quang Xương cẳng tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Xương cùng-cụt nghiêng số hóa 1 phim
Chụp X-quang Xương cùng-cụt thẳng số hóa 1 phim
Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)
Dengue virus IgG test nhanh
Dengue virus IgM test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Điện giải đồ (Na, K, Cl)
Điện giải niệu (Na, K, Cl) niệu
Điện tim thường (ECG)
Định lượng Acid Uric
Định lượng Albumin
Định lượng Aldosteron/ máu
Định lượng Amoniac ( NH3)
Định lượng Axit Uric /niệu
Định lượng Axit Uric /niệu 24h
Định lượng Beta 2 Microglobulin
Định lượng Bilirubin gián tiếp
Định lượng Bilirubin toàn phần
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Định lượng bổ thể C3
Định lượng bổ thể C4
Định lượng Calci ion hóa
Định lượng Calci toàn phần
Calcitonin/ máu
Định lượng Canxi /niệu
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)
Định lượng Ceruloplasmin
Định lượng Creatinin
Định lượng Creatinin /niệu
Định lượng Creatinin /niệu 24h
Định lượng Fibrinogen (CR)
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone)
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)
Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
Định lượng G6PD
Định lượng Glucose
Định lượng Glucose sau ăn 2 giờ
Định lượng HbA1c
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Định lượng Histamin /NT24h
Định lượng IgA
Định lượng IgE
Định lượng IgG
Định lượng IgM
Định lượng Insuline [máu]
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Định lượng Progesteron
Định lượng Prolactin
Định lượng Protein (dịch)
Định lượng Protein (niệu 24h)
Định lượng Protein toàn phần
Định lượng T3 (Tri iodothyronine)
Định lượng T4 (Thyroxine)
Định lượng Testosteron
Định lượng Triglycerid
Định lượng Troponin I hs
Định lượng Troponin T hs
Định lượng Ure
Định lượng Ure /niệu
Định lượng Ure /niệu 24h
Định lượng Vitamin B12 (toàn phần)
Định nhóm máu tại giường
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Đo hô hấp ký toàn diện
Đo hoạt độ Amylase /niệu
Đo hoạt độ AST (GOT)
Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)
Đo hoạt độ Lipase
Đo thính lực đơn âm
Độ thanh thải Creatinine
H.Pylori (phát hiện IgG và yếu tố CIM - xác định H.P ở trạng thái đang hoạt động )
HBsAg định lượng
HBsAg miễn dịch tự động
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Histamin
HIV 3 test
HIV Ab miễn dịch tự động
Ion đồ (Na+, K+, Cl-, Ca)
Ion đồ (Na+, K+, CL-, Ca) /niệu
JAK2 (BV TMHH)
Kali
Kali (dịch)
Kali /niệu
Kali /niệu 24h
Karyotype
Karyotype máu
Karyotype ối
Keton mao mạch (tại giường)
Kháng nấm đồ
Kháng sinh đồ
Kháng sinh đồ (NĐ)
Kháng sinh đồ H.pylori bằng phương pháp MIC (5 loại kháng sinh)
Lactate /dịch (Lactic acid /dịch)
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /dịch
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /đàm
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /niệu
Natri
Natri (dịch)
Natri /niệu
Natri /niệu 24h
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết (gây mê)
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (có thuốc)
Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp máy tự động (máu)
Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (CR)
Nuôi cấy tìm H.pylori (vi khuẩn vi hiếu khí)
Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường (CR)
NGAL /NIỆU
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
Rubella - PCR
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu (Siêu âm khảo sát hình thái học)
Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến dưới hàm)
Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến mang tai)
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ
Siêu âm Doppler động mạch thận
Siêu âm Doppler mạch máu (chi trên)
Siêu âm Doppler mạch máu (hệ tuần hoàn thai)
Siêu âm Doppler màu mạch máu chi dưới
Siêu âm Doppler tim
Siêu âm Doppler tim (tại giường)
Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) (song thai)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay...)
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng (đo thể tích nước tiểu)
Siêu âm phần mềm
Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (màu)
Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (trắng đen)
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu (Siêu âm khảo sát hình thái học)
Siêu âm xuyên thóp
Soi đàm nhuộm gram (NĐ)
Soi đàm nhuộm gram (NTP)
Soi đàm tìm nấm (NTP)
Test hơi thở C13 phát hiện VK H.pylori
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào
Tỉ lệ Albumin/ creatinin
Tìm đột biến gen HBE (PCR THALASSEMIA)
Thalassemia β
Thổi hơi thở tìm H.pylori C14
VLDL Cholesterol
Helicobacter pylori PCR
XN tìm BK đàm

420,000
60,000
890,000
50,000
40,000
40,000
120,000
160,000
110,000
150,000
1,350,000
290,000
900,000
260,000
190,000
220,000
425,000
500,000
190,000
60,000
50,000
60,000
573,000
130,000
980,000
900,000
220,000
690,000
61,000
220,000
260,000
100,000
25,000
25,000
234,000
2,551,000
700,000
219,000
220,000
2,175,000
490,000
25,000
25,000
22,000
30,000
2,055,000
25,000
50,000
216,000
375,000
288,000
319,000
380,000
326,000
253,000
260,000
325,000
220,000
260,000
260,000
220,000
187,000
902,000
24,000
24,000
165,000
25,000
25,000
750,000
400,000
1,670,000
2,000,000
1,240,000
1,000,000
1,240,000
1,000,000
1,240,000
1,000,000
2,500,000
2,250,000
2,240,000
2,100,000
2,000,000
1,670,000
2,350,000
1,240,000
1,000,000
1,240,000
1,950,000
1,700,000
1,000,000
2,200,000
1,240,000
1,000,000
2,100,000
1,240,000
1,000,000
1,240,000
1,000,000
1,000,000
1,240,000
70,000
70,000
120,000
130,000
70,000
120,000
130,000
70,000
69,000
120,000
150,000
95,000
120,000
80,000
80,000
120,000
70,000
70,000
120,000
70,000
70,000
120,000
210,000
360,000
210,000
120,000
170,000
70,000
120,000
200,000
70,000
70,000
250,000
250,000
400,000
70,000
100,000
120,000
200,000
70,000
70,000
120,000
240,000
70,000
350,000
120,000
160,000
100,000
120,000
90,000
160,000
70,000
70,000
120,000
100,000
710,000
400,000
70,000
70,000
100,000
70,000
69,000
120,000
350,000
120,000
70,000
70,000
70,000
120,000
69,000
69,000
78,000
133,000
134,000
162,000
66,000
66,000
45,900
25,000
25,000
521,000
75,400
25,000
25,000
129,000
22,000
25,000
25,000
122,000
122,000
43,000
25,000
180,000
26,000
163,000
98,000
25,000
25,000
25,000
250,000
143,000
105,000
98,000
165,000
25,000
25,000
188,000
29,000
350,000
64,600
202,000
64,600
64,600
112,000
35,000
146,000
162,000
25,000
25,000
25,000
239,000
96,000
126,000
32,000
155,000
165,000
25,000
24,000
24,000
275,000
38,800
32,000
260,000
47,000
32,000
33,000
89,000
200,000
59,000
222,000
598,000
108,000
156,000
1,025,000
321,000
127,000
85,000
86,000
3,600,000
25,000
25,000
25,000
25,000
600,000
725,000
2,600,000
65,000
185,000
160,000
375,000
890,000
60,000
510,000
510,000
510,000
25,000
25,000
25,000
25,000
900,000
2,800,000
550,000
310,000
400,000
1,314,000
290,000
300,000
300,000
2,600,000
122,000
143,000
450,000
450,000
450,000
150,000
150,000
150,000
400,000
400,000
400,000
400,000
250,000
250,000
400,000
400,000
450,000
600,000
150,000
150,000
150,000
150,000
375,000
270,000
500,000
150,000
150,000
270,000
200,000
450,000
150,000
70,000
58,000
58,000
829,000
94,000
58,000
1,100,000
1,400,000
450,000
85,000
734,000
72,000


Ghi chú : Giá dịch vụ có thể thay đổi tùy theo thời điểm đóng tiền

Ngày nay, nguồn nhân lực được xem là tài sản quý giá nhất và là nhân tố không thể thiếu , quyết định đến  sự thành công của một doanh nghiệp. Họ sẽ làm việc hiệu quả với năng suất cao khi có một môi trường lao động phù hợp và một sức khỏe tốt.

Đọc thêm...

Bệnh viện Đại học Y Dược Tp.Hồ Chí Minh - Cơ sở 2 xây dựng hệ thống phòng ốc đầy đủ, tiện nghi đáp ứng nhu cầu của hầu hết bệnh nhân với giá cả hợp lý. Tất cả các phòng được thiết kế an toàn và đầy đủ tiện nghi cho người bệnh.

Đọc thêm...

Những năm gần đây, tín hiệu đáng mừng là ngày càng có nhiều người tìm hiểu và muốn đăng ký khám sức khỏe tự nguyện cho cả bản thân và gia đình. Tuy nhiên, có rất nhiều vấn đề được đặt ra liên quan đến khám sức khỏe định kỳ khiến nhiều người còn lo lắng như khám những gì ? khám ở đâu?... Hiểu được điều đó Bệnh Viện Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh Cơ Sở 2 đưa ra gói khám sức khỏe tổng quát định kỳ như sau :

Đọc thêm...